carillonné

tính từ
  1. (Fête carillonnée) lễ chuông báo (lễ lớn)
    • aux fêtes carillonnées
      trong những dịp long trọng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "carillonné"

carillonné
Une fête carillonnée est célébrée dans le village.