carillon

/kə'riljən/
danh từ giống đực
  1. bộ chuông hòa âm; tiếng chuông hòa âm
  2. tiếng chuông ngân đồng hồ treo; đồng hồ treo chuông ngân
  3. tiếng chuông dội
  4. tiếng om sòm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "carillon"

carillon
Le carillon de l'église sonne doucement à midi.