cartonnier

danh từ giống đực
  1. người làm các tông; người bán các tông
  2. người làm đồ các tông; người bán đồ các tông
  3. tủ hồ sơ ( nhiều ngăn)
  4. (hội họa) người vẽ hình mẫu
    • Cartonnier de la pisserie
      người vẽ hình mẫu thảm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

cartonnier
Le cartonnier range les dossiers dans son bureau.