cartouche

danh từ giống cái
  1. vỏ đạn; đạn
  2. ống
    • Cartouche d'encre
      ống mực (lập thẳng vào bút máy)
  3. tút, cây (thuốc lá)
danh từ giống đực
  1. cactut (khung trang trí để ghi danh hiệu...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "cartouche"

Từ có nhắc đến "cartouche"

cartouche
Le dessinateur insère une nouvelle cartouche d'encre dans son stylo.