cassement

danh từ giống đực
  1. (Cassement de tête) sự nhức đầu nhức óc ( ồn ào, công việc túi bụi...)
  2. (tiếng lóng, biệt ngữ) như casse 3
  3. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) như cassage

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "cassement"

cassement
Un homme se plaint d'un cassement de tête après une longue journée de travail.