caucasian

Học thuật
Thân thiện
caucasian

A woman of Caucasian descent enjoys a sunny day in the park.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thuộc về hoặc liên quan đến người da trắng (chủng tộc Caucasoid): Dùng để mô tả đặc điểm của nhóm người nguồn gốc từ châu Âu, Bắc Phi, Tây Nam Á tiểu lục địa Ấn Độ.
    • Thuộc về hoặc liên quan đến khu vực Caucasus (Kavkaz): Chỉ đặc điểm địa , văn hóa của vùng núi nằm giữa Biển Đen Biển Caspi.
  2. Danh từ:

    • Người thuộc chủng tộc Caucasoid: Một cá nhân được phân loại vào nhóm chủng tộc đặc điểm như da sáng hơn, phổ biếnchâu Âu, Tây Á, Bắc Phi một phần Nam Á.
    • Ngôn ngữ Caucasus: Chỉ bất kỳ ngôn ngữ nào trong số nhiều ngôn ngữ bản địa được nóivùng Caucasus, không thuộc các hệ ngôn ngữ lớn như Ấn-Âu hay Turk.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The study focused on Caucasian populations in Europe. (Nghiên cứu tập trung vào các quần thể người da trắngchâu Âu.)
    • She is interested in Caucasian folklore and traditions. ( ấy quan tâm đến văn hóa dân gian truyền thống vùng Caucasus.)
  • Danh từ:

    • He is a Caucasian with fair skin and light hair. (Anh ấy một người da trắng với làn da sáng mái tóc sáng màu.)
    • Georgian and Chechen are examples of Caucasian languages. (Tiếng Gruzia tiếng Chechen những dụ về ngôn ngữ vùng Caucasus.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Caucasian race": chủng tộc da trắng, Caucasoid. Đây một thuật ngữ nhân chủng học , hiện ít được dùng trong khoa học do tính chất không chính xác gây tranh cãi.
    • The concept of a Caucasian race has been largely abandoned by modern anthropologists. (Khái niệm về chủng tộc da trắng đã phần lớn bị các nhà nhân chủng học hiện đại từ bỏ.)
Biến thể từ gần giống
  • Caucasoid (Danh từ/Tính từ): (thuộc) Đại chủng Âu. Đây thuật ngữ phân loại nhân chủng học hơn, đồng nghĩa với "Caucasian" trong ngữ cảnh chủng tộc.
  • Caucasia (Danh từ): Vùng Caucasus, khu vực địa .
Từ đồng nghĩa
  • White (Danh từ/Tính từ): Trắng, người da trắng. (Lưu ý: Từ này thông dụng hơn trong đời sống hàng ngày nhưng cũng có thể mang tính xã hội chính trị phức tạp).
  • European-descended (Tính từ): nguồn gốc châu Âu.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "Caucasian" khi dùng để chỉ chủng tộc nguồn gốc từ lý thuyết nhân chủng học thế kỷ 18-19 ngày nay thường được coi lỗi thời hoặc vấn đề trong bối cảnh khoa học. Trong văn bản hành chính hoặc điều tra dân số một số nơi, vẫn có thể được sử dụng như một danh mục nhân khẩu học.
  • Trong giao tiếp thông thường, từ này đôi khi được dùng một cách không chính xác để chỉ chung người ngoại hình châu Âu, bất kể nguồn gốc địa thực tế.
  • Khi đề cập đến ngôn ngữ hoặc địa , từ này ít gây tranh cãi hơn chính xác khi nói về khu vực Caucasus.
caucasian

A woman of Caucasian descent enjoys a sunny day in the park.

Adjective
  1. thuộc, liên quan tới người Cáp-ca
  2. thuộc, liên quan tới vùng Caucasia
Noun
  1. một số ngôn ngữ được nóivùng Caucasus (thứ ngôn ngữ không liên quan tới các ngôn ngữ được nóibất kỳ nơi nào khác)
  2. người thuộc chủng tộc Caucasoid (Đại chủng Âu)

Từ tương tự