cavalerie

danh từ giống cái
  1. kỵ binh
  2. đàn ngựa (của đoàn xiếc, của chủ xe ngựa...)
    • cavalerie de Seint-Georges
      (thân mật) tiền Anh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "cavalerie"

cavalerie
Le cirque présente sa cavalerie de chevaux blancs.