cavité

danh từ giống cái
  1. lỗ hỗng, khoang, ổ
    • Boucher une cavité
      bít một lỗ hổng
    • Cavité thoracique
      (giải phẫu) khoang ngực
    • Cavité articulaire
      (giải phẫu) ổ khớp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "cavité"

cavité
Le dentiste examine une cavité dans la dent du patient.