cementation

/,si:men'teiʃn/
danh từ
  1. sự trát xi-măng; sự xây bằng xi-măng
  2. sự hàn (răng)
  3. (kỹ thuật) sự luyện (sắt) bằng bột than, sự cho thấm cacbon ủ
  4. (nghĩa bóng) sự thắt chắc, gắn bó
cementation
The workers use cementation to repair the cracked sidewalk.