censer

/'sensə/
danh từ
  1. bình hương, lư hương

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "censer"

Từ có nhắc đến "censer"

censer
The priest swings the censer during the ceremony.