censor

/'sensə/
danh từ
  1. nhân viên kiểm duyệt (sách báo, phim ảnh, thư từ...)
  2. giám thị (trường đại học)
ngoại động từ
  1. kiểm duyệt
  2. dạng bị động bị kiểm duyệt cắt đi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "censor"

censor
The government censor reviews the newspaper before publication.