censure

/'senʃə/
danh từ
  1. sự phê bình, sự chỉ trích, sự khiển trách
  2. lời phê bình, lời khiển trách
ngoại động từ
  1. phê bình, chỉ trích, khiển trách

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "censure"

Từ có nhắc đến "censure"

censure
The committee voted to censure the official for misconduct.