censurer

ngoại động từ
  1. kiểm duyệt
  2. (chính trị, tôn giáo) thi hành kỷ luật, khiển trách
  3. (từ , nghĩa ) chỉ trích, phê phán

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "censurer"

censurer
Le comité décide de censurer le rapport.