flatter

/'flætə/
Học thuật
Thân thiện
flatter

Il flatter son chien en lui caressant la tête.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Vuốt ve, xoa dịu: Hành động chạm nhẹ nhàng, âu yếm để làm dịu hoặc thể hiện sự yêu thương, thường dùng với động vật.
    • Làm hài lòng, làm vui tai/thích thú: Làm cho ai đó cảm thấy dễ chịu, thích thú, đặc biệtvề mặt giác quan hoặc tinh thần.
    • Nịnh hót, bợ đỡ: Khen ngợi ai đó một cách quá mức hoặc không chân thành, thường để lấy lòng hoặc đạt được lợi ích.
    • Tôn lên, làm nổi bật (vẻ đẹp, ưu điểm): Làm cho ai đó hoặc cái gì đó trông đẹp hơn, hấp dẫn hơn.
    • (Từ ) Lừa dối: Khiến ai đó tin vào điều không thật.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Flatter un chien pour le calmer. (Vuốt ve con chó để làm dịu lại.)
    • Ce tableau flatte la vue. (Bức tranh này làm vui mắt.)
    • Il flatte son patron pour obtenir une promotion. (Anh ta nịnh hót sếp để được thăng chức.)
    • Cette robe la flatte vraiment. (Chiếc váy này thực sự tôn vẻ đẹp của ấy lên.)
    • Ne te laisse pas flatter par de fausses promesses. (Từ ) (Đừng để bị lừa dối bởi những lời hứa hão.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Être flatté de + nom/infinitif: Cảm thấy vinh dự, cảm động hoặc hài lòng điều .

    • Je suis flatté de votre invitation. (Tôi rất vinh dự lời mời của ngài.)
    • Elle était flattée d'être choisie. ( ấy cảm thấy rất hài lòng được chọn.)
  • Flatter quelqu'un de + nom: Làm cho ai đó nuôi hy vọng hão, gây ảo tưởng cho ai về điều .

    • On l'a flattée de vains espoirs. (Người ta đã gây cho ấy những hy vọng hão huyền.)
  • Flatter (l'orgueil/l'amour-propre) de quelqu'un: Làm thỏa mãn lòng tự ái, sự tự hào của ai đó.

    • Ces compliments flattent son amour-propre. (Những lời khen đó làm thỏa mãn lòng tự ái của anh ta.)
Biến thể từ gần giống
  • Flatteur, flatteuse (adj): tính nịnh hót; làm tôn vẻ đẹp.

    • Un discours flatteur. (Một bài nói đầy tính nịnh hót.)
    • Une lumière flatteuse. (Ánh sáng làm tôn vẻ đẹp.)
  • Flatteur, flatteuse (nm/nf): Kẻ nịnh hót.

    • Méfie-toi des flatteurs. (Hãy cảnh giác với những kẻ nịnh hót.)
  • Flatterie (nf): Sự nịnh hót, lời nịnh.

    • Il est insensible à la flatterie. (Anh ấy không mảy may động lòng trước sự nịnh hót.)
Từ đồng nghĩa
  • Cajoler: Nựng nịu, vuốt ve (theo nghĩa đen bóng).
  • Complimenter: Khen ngợi (thường chân thành hơn).
  • Aduler: Tôn sùng, ca tụng quá mức.
  • Encenser: (Nghĩa bóng) Ca tụng, tán dương hết lời.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Se flatter de + infinitif: Tự hào, hãnh diện về việc gì (thườngquá đáng).

    • Il se flatte de tout connaître. (Hắn ta tự cho mìnhbiết tất cả mọi thứ.)
  • Flatter dans le sens du poil: (Thành ngữ) Nịnh hót, chiều theo ý thích của ai đó một cách khéo léo.

    • Il sait flatter son supérieur dans le sens du poil. (Hắn ta biết cách nịnh hót cấp trên rất khéo.)
Thành ngữ liên quan
  • Flatter la galerie: Làm trò, nói năng hoặc hành động để lấy lòng đám đông khán giả.

    • Ce politicien ne fait que flatter la galerie. (Tên chính trị gia này chỉ biết làm trò lấy lòng đám đông.)
  • Être flatté comme un paon: Tự đắc, vênh váo được khen.

    • Depuis qu'il a reçu ce prix, il est flatté comme un paon. (Kể từ khi nhận giải thưởng đó, anh ta vênh váo như một con công.)
flatter

Il flatter son chien en lui caressant la tête.

ngoại động từ
  1. vuốt ve
    • Flatter un cheval
      vuốt ve con ngựa
  2. làm cho thích, làm vui
    • La musique flatte l'oreille
      âm nhạc làm vui tai
  3. nịnh hót, bợ đỡ
    • Les courtisans flattent le roi
      nịnh hót nhà vua
  4. tôn lên
    • Cette coiffure la flatte
      kiểu tóc đó tôn vẻ đẹp của cô ta lên
  5. (từ , nghĩa ) lừa dối
    • être flatté de
      cảm động
    • flatter quequ'un de
      làm cho ai mong nõi hão, gây hy vọng hão cho ai (về)