flatter

/'flætə/
ngoại động từ
  1. vuốt ve
    • Flatter un cheval
      vuốt ve con ngựa
  2. làm cho thích, làm vui
    • La musique flatte l'oreille
      âm nhạc làm vui tai
  3. nịnh hót, bợ đỡ
    • Les courtisans flattent le roi
      nịnh hót nhà vua
  4. tôn lên
    • Cette coiffure la flatte
      kiểu tóc đó tôn vẻ đẹp của cô ta lên
  5. (từ , nghĩa ) lừa dối
    • être flatté de
      cảm động
    • flatter quequ'un de
      làm cho ai mong nõi hão, gây hy vọng hão cho ai (về)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "flatter"

flatter
Il flatter son chien en lui caressant la tête.