centralising

Adjective
  1. xu hướng hướng về một điểm trung tâm, xu hướng tập trung, quy tụ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "centralising"

centralising
The government is centralising its administrative functions.