centreur

Học thuật
Thân thiện
centreur

Le centreur aligne parfaitement les deux pièces métalliques.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • (Kỹ thuật) Máy chỉnh tâm: Một loại máy công cụ dùng để xác định đánh dấu chính xác tâm của một phôi liệu hình trụ (như một thanh kim loại) trước khi gia công tiếp trên các máy khác như máy tiện.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • L'ouvrier utilise un centreur pour préparer la pièce avant le tournage. (Người thợ sử dụng một máy chỉnh tâm để chuẩn bị phôi liệu trước khi tiện.)
    • Le centreur permet d'obtenir un point de référence précis au milieu de la barre. (Máy chỉnh tâm cho phép xác định được một điểm chuẩn chính xácgiữa thanh kim loại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong bối cảnh kỹ thuật chuyên sâu, thuật ngữ này có thể được dùng để chỉ nguyênhoặc quy trình "chỉnh tâm".
    • La précision de l'usinage dépend du bon centrage réalisé en amont. (Độ chính xác của gia công phụ thuộc vào việc chỉnh tâm được thực hiện tốt từ trước.)
Biến thể từ gần giống
  • Centrer (động từ): chỉnh tâm, canh giữa, tập trung vào.
    • Il faut centrer la pièce sur la machine. (Phải chỉnh tâm chi tiết trên máy.)
  • Centrage (danh từ giống đực): sự chỉnh tâm, sự canh giữa.
    • Le centrage est une opération cruciale. (Việc chỉnh tâmmột thao tác quan trọng.)
  • Centre (danh từ giống đực): tâm, trung tâm.
    • Marquer le centre du disque. (Đánh dấu tâm của đĩa.)
Từ đồng nghĩa
  • Machine à pointer: máy vạch dấu (một loại máy chức năng tương tự để xác định đánh dấu vị trí).
Lưu ý
  • Từ centreur nàymột thuật ngữ kỹ thuật chuyên ngành cơ khí chế tạo. không nên bị nhầm lẫn với từ centreur (số ít) hoặc centres (số nhiều) trong môn thể thao bóng bầu dục (rugby), vốn chỉ vị trí trung tâm (trung vệ) trong hàng tiền đạo.
centreur

Le centreur aligne parfaitement les deux pièces métalliques.

danh từ giống đực
  1. (kỹ thuật) máy chỉnh tâm

Từ có nhắc đến "centreur"