cessibilité

danh từ giống cái
  1. (luật học, pháp lý) khả năng nhường lại
    • Cessibilité d'un droit
      khả năng, nhường lại một quyền

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

cessibilité
Le droit de propriété a une cessibilité totale.