chênh

  1. d'inégale hauteur
    • Hai đầu bàn chênh nhau
      les deux bouts de la table sont d' inégale hauteur
  2. différent
    • Giá gạo các nơi chênh nhau
      le prix du riz est différent d' un lieu à l' autre
  3. faire cuire à l'étuvée (un canard)
    • Vịt chênh
      canard cuit à l' étuvée

Khám phá thêm

Các từ liên quan

chênh
Cái bàn kê chênh trong phòng khách.