chịu

verb
  1. To sustain, to bear, to accept
    • chịu đòn
      to sustain a blow
    • chịu các khoản phí tổn
      to bear all the costs
    • không ngồi yên chịu chết
      not to sit with folded arms and accept death
    • chịu ảnh hưởng của ai
      to sustain (be under) someone's influence
    • chịu sự lãnh đạo
      to accept (be under) the leadership (of somebody)
    • một cảm giác dễ chịu
      a pleasant sensation
    • chịu lạnh
      to bear (stand) the cold
    • khổ mấy cũng chịu được

Khám phá thêm

Các từ liên quan

chịu
Cô bé chịu đọc sách trong thư viện.