chịu

  1. đgt. 1. Bằng lòng, ưng thuận: Chúng ta thà hi sinh tất cả, chứ không chịu mất nước (HCM) 2. Đành nhận, không thể khác được: Mình làm mình chịu, kêu ai thường (K) 3. Nhận không thể làm được: Bài toán khó thế thì xin chịu 4. Chưa trả được nợ: Túng quá chưa trả được nợ, xin chịu 5. Tiếp nhận một tác động bên ngoài: Ông cụ tài chịu rét 6. Thừa nhận kém người khác: Chịu anh người biết nhiều chuyện 7. Cố gắng làm một việc đòi hỏi tốn công: Cháu cũng chịu đọc sách. // trgt. Chưa trả ngay được: Đón hàng gạo đong chịu (Ng-hồng).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "chịu"

chịu
Cô bé chịu đọc sách trong thư viện.