chốn

Học thuật
Thân thiện
chốn

Một gia đình trở về chốn cũ sau nhiều năm xa cách.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nơi, địa điểm, chỗ: Dùng để chỉ một địa điểm, một vùng đất cụ thể, thường mang sắc thái trang trọng, văn chương hoặc cố định hơn so với từ "nơi".
    • Nơi ở, nơi trú: Chỉ nơi sinh sống, định cư.
    • Nơi đến, điểm đến: Chỉ đích đến trong một hành trình.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy quay về chốn sau bao năm xa cách. (Anh ấy quay về nơi sau bao năm xa cách.)
    • Phong cảnh chốn thôn quê thật yên bình. (Phong cảnh nơi thôn quê thật yên bình.)
    • Họ đã tìm được một chốn an cư lạc nghiệp. (Họ đã tìm được một nơi an cư lạc nghiệp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " nơi chốn": Thành ngữ chỉ việc đã gia đình, đã yên bề hoặc chỉ sự ổn định, đàng hoàng.

    • Con gái lớn của họ giờ đã nơi chốn rồi. (Con gái lớn của họ giờ đã gia đình ổn định rồi.)
  • "đến nơi đến chốn": Thành ngữ chỉ việc làm đó một cách chu đáo, kỹ lưỡng, thấu đáo.

    • Công việc này cần được chuẩn bị đến nơi đến chốn. (Công việc này cần được chuẩn bị một cách kỹ lưỡng.)
  • "một chốn bốn/quê" hoặc "một chốn đôi quê": Thành ngữ chỉ cảnh gia đình ly tán, mỗi người một nơi.

    • Chiến tranh khiến nhiều gia đình rơi vào cảnh một chốn bốn quê. (Chiến tranh khiến nhiều gia đình rơi vào cảnh ly tán.)
Biến thể từ gần giống
  • Chỗ (danh từ): Nơi, vị trí. Từ thông dụng, ít trang trọng hơn "chốn".
  • Nơi (danh từ): Địa điểm, chỗ. Từ thông dụng, có thể thay thế "chốn" trong nhiều ngữ cảnh nhưng ít tính chất văn chương.
  • Địa điểm (danh từ): Nơi xác định trong không gian. Từ mang tính chính xác, trung lập.
  • Vùng (danh từ): Khu vực rộng lớn.
Từ đồng nghĩa
  • Nơi chốn: (Từ ghép) Địa điểm, chỗ ở.
  • Xứ sở: Đất nước, quê hương (nghĩa rộng hơn).
  • Bản quán: Nơi sinh ra, quê quán.
Thành ngữ liên quan
  • "Nơi ăn chốn ở": Chỉ chỗ ở, nơi sinh hoạt thường ngày.

    • Anh ấy đang lo lắng tìm nơi ăn chốnmới. (Anh ấy đang lo lắng tìm chỗmới.)
  • "Đi đến nơi về đến chốn": Thành ngữ chỉ việc đi đâu về đấy an toàn, đầy đủ hoặc chỉ sự trọn vẹn.

    • Nhớ đi đến nơi về đến chốn nghe con. (Nhớ đi đâu về đó đầy đủ nghe con.)
chốn

Một gia đình trở về chốn cũ sau nhiều năm xa cách.

  1. dt. Nơi: nơi chốn đi đến nơi về đến chốn (tng) chốn một chốn bốn quê (tng.).