chaffy

/'tʃɑ:fi/
Học thuật
Thân thiện
chaffy

A farmer separates the chaffy husks from the wheat grains.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • nhiều trấu, giống như trấu: Dùng để mô tả thứ đó chứa nhiều trấu (vỏ hạt) hoặc đặc điểm, cấu tạo tương tự như trấu.
    • giá trị, như rơm rác: Dùng để mô tả thứ đó không giá trị thực chất, tầm thường, vô dụng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The farmer discarded the chaffy part of the wheat harvest. (Người nông dân đã loại bỏ phần nhiều trấu của vụ thu hoạch lúa mì.)
    • His argument was dismissed as chaffy and without merit. (Lập luận của anh ta bị bác bỏ tầm thường không giá trị.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chaffy" thường được dùng trong ngữ cảnh nông nghiệp để mô tả hạt hoặc cây trồng tỷ lệ trấu cao, chất lượng thấp.
    • This variety of rice is known to be somewhat chaffy. (Giống lúa này được biết hơi nhiều trấu.)
  • Trong cách dùng ẩn dụ, "chaffy" có thể mô tả lời nói, ý tưởng, hoặc tác phẩm rỗng tuếch.
    • The critic described the novel as entertaining but ultimately chaffy. (Nhà phê bình mô tả cuốn tiểu thuyết giải trí nhưng cuối cùng thìgiá trị.)
Biến thể từ gần giống
  • Chaff (danh từ): trấu; những thứgiá trị, lời nói đùa cợt.
    • Separate the wheat from the chaff. (Tách lúa mì ra khỏi trấu.)
  • Chaffiness (danh từ): tính chất nhiều trấu; tính chất tầm thường, vô giá trị.
Từ đồng nghĩa
  • Worthless: vô giá trị.
  • Trivial: tầm thường, vụn vặt.
  • Husky: (trong ngữ cảnh nông nghiệp) nhiều vỏ trấu.
Từ trái nghĩa
  • Valuable: giá trị.
  • Substantial: thực chất, đáng kể.
  • Meaty: (nghĩa bóng) sâu sắc, nhiều nội dung.
chaffy

A farmer separates the chaffy husks from the wheat grains.

tính từ
  1. nhiều trấu, giống như trấu
  2. giá trị, như rơm rác

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống