chafe

/tʃeif/
danh từ
  1. sự chà xát
  2. chỗ trầy da, chỗ phồng giộp lên (ở da)
  3. chỗ ra (sợi dây)
  4. sự chọc tức, sự trêu tức; sự nổi cáu, sự nổi giận
    • to be in a chafe
      nổi cáu, nổi giận
ngoại động từ
  1. chà xát, xoa (tay cho nóng)
  2. làm trầy, làm phồng (da)
  3. cọ cho ra (sợi dây)
  4. làm tức mình, làm bực dọc; chọc tức, trêu tức
nội động từ
  1. chà xát cọ
  2. trầy, phồng lên (da)
  3. ra (dây)
  4. bực mình, cáu tiết, phát cáu, nổi giận

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "chafe"

Từ có nhắc đến "chafe"

chafe
The dog's collar began to chafe its neck.