chaff

/fʃɑ:f/
danh từ
  1. trấu, vỏ (hột)
  2. rơm ra, bằm nhỏ (cho súc vật ăn)
  3. (nghĩa bóng) cái rơm rác, vậtgiá trị
  4. (hàng không) mảnh (kim loại thả xuống để) nhiễu xạ

Idioms

  • to be caught with chaff
    bị lừa bịp một cách dễ dàng
  • to catch with chaff
    đánh lừa một cách dễ dàng
  • a grain of wheat in a bushel of chaff
    cố gắng kết quả chẳng ra sao, công dã tràng
ngoại động từ
  1. băm (rơm rạ)
danh từ
  1. lời nói đùa, lời nói giỡn, lời bỡn cợt, lời chế giễu, lời giễu cợt
ngoại động từ
  1. nói đùa, nói giỡn, bỡn cợt, chế giễu, giễu cợt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "chaff"

chaff
A farmer separates the wheat from the chaff on a sunny afternoon.