chamfer

/'fʃəmfə/
danh từ
  1. mặt vạt cạnh (gỗ, đá)
  2. đường xoi (cột)
ngoại động từ
  1. vạt cạnh (gỗ đá)
  2. xoi đường (cột)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

chamfer
The carpenter adds a chamfer to the edge of the wooden table.