chase

/tʃeis/
Học thuật
Thân thiện
chase

The policeman chased the mugger down the alley.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự đuổi theo, sự truy đuổi: Hành động cố gắng bắt kịp hoặc bắt giữ ai đó hoặc thứ đó đang di chuyển.
    • Cuộc săn bắn: Hoạt động săn bắt thú vật.
  2. Động từ:

    • Đuổi theo, truy đuổi: Hành động di chuyển nhanh để bắt kịp, bắt giữ hoặc lái đi ai đó hoặc thứ đó.
    • Săn đuổi: Hành động săn bắt (thú vật).
    • Xua đuổi: Hành động làm cho ai đó hoặc thứ đó phải rời đi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The police car was involved in a high-speed chase. (Xe cảnh sát đã tham gia vào một cuộc truy đuổi tốc độ cao.)
    • He enjoys the thrill of the chase. (Anh ấy thích thú với sự hồi hộp của cuộc săn.)
  • Động từ:

    • The cat will chase the mouse. (Con mèo sẽ đuổi theo con chuột.)
    • The farmer had to chase the birds away from his crops. (Người nông dân phải xua đuổi đàn chim khỏi vụ mùa của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to give chase": bắt đầu đuổi theo.

    • The security guard gave chase to the thief. (Nhân viên bảo vệ bắt đầu đuổi theo tên trộm.)
  • "in chase of": đang theo đuổi, đang đuổi theo.

    • They are in chase of their dreams. (Họ đang theo đuổi những giấc mơ của mình.)
  • "cut a chase into" (kỹ thuật): tạo một rãnh hoặc đường khắc vào bề mặt.

    • The artisan chased a beautiful pattern into the silver. (Người thợ thủ công đã khắc một họa tiết đẹp vào bạc.)
Biến thể từ gần giống
  • Chaser (n): người/vật đuổi theo; thức uống nhẹ sau rượu mạnh.

    • He ordered a whiskey with a water chaser. (Anh ấy gọi một ly whisky một ly nước lọc đi kèm.)
  • Chase (n - kỹ thuật): khuôn in (trong ngành in ấn); rãnh (để đặt ống).

    • The letters were secured in the chase before printing. (Các chữ cái được cố định trong khuôn in trước khi in.)
Từ đồng nghĩa
  • Pursue (v): theo đuổi, truy đuổi.
  • Hunt (v): săn, lùng sục.
  • Drive away (v): xua đuổi.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Chase after: đuổi theo một cách tích cực.

    • He spent years chasing after fame. (Anh ta đã dành nhiều năm để đuổi theo danh vọng.)
  • Chase down: đuổi kịp bắt được; tìm kiếm cho đến khi được.

    • I finally chased down that rare book in a small shop. (Cuối cùng tôi cũng tìm được cuốn sách quý hiếm đó trong một cửa hàng nhỏ.)
  • Chase up: nhắc nhở, đốc thúc để hoàn thành việc ; tìm kiếm thông tin.

    • Can you chase up the supplier about our order? (Bạn có thể nhắc nhở nhà cung cấp về đơn hàng của chúng ta được không?)
Thành ngữ liên quan
  • A wild goose chase: một nhiệm vụvọng, một cuộc tìm kiếm vô ích.

    • Looking for him in this huge city is a wild goose chase. (Tìm anh ta trong thành phố rộng lớn này một việc làmvọng.)
  • Chase rainbows: theo đuổi những thứ viển vông, không thực tế.

    • He's always chasing rainbows instead of focusing on a real career. (Anh ta luôn theo đuổi những ảo vọng thay vì tập trung vào một sự nghiệp thực tế.)
chase

The policeman chased the mugger down the alley.

danh từ
  1. sự theo đuổi, sự đuổi theo, sự săn đuổi
    • in chase of
      theo đuổi
    • to give chase
      đuổi theo
  2. the chase sự săn bắn
    • a keen follower of the chase
      người thích đi săn bắn
  3. khu vực săn bắn ((cũng) chace)
  4. thú bị săn đuổi; tàu bị đuổi bắt
ngoại động từ
  1. săn, săn đuổi
  2. đuổi, xua đuổi
    • to chase all fears
      xua đuổi hết mọi sợ hãi

Idioms

  • to chase oneself
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) chuồn, tẩu thoát
danh từ
  1. (ngành in) khuôn
danh từ
  1. rãnh (để đặt ống dẫn nước)
  2. phần đầu đại bác (bao gồm nòng súng)
ngoại động từ
  1. chạm, trổ, khắc (kim loại)
  2. gắn, đính
    • to chase a diamond in gold
      gắn hột kim cương vào vàng
  3. tiện, ren (răng, đinh ốc)