champion

/'tʃæmpjən/
danh từ giống đực
  1. (thể dục thể thao) quán quân, vô địch
    • Champion de natation
      quán quân bơi lội
  2. (nghĩa bóng) người biện hộ; người bênh vực
    • Le champion de la liberté
      người biện hộ cho tự do
tính từ
  1. (C'est champion!) (thông tục) tuyệt vời!, nhất đời!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "champion"

Từ có nhắc đến "champion"

champion
Le champion de natage tient sa médaille d'or sur le podium.