changeling

/'tʃeindʤliɳ/
danh từ
  1. (thần thoại,thần học) đứa trẻ thay thế (cho đứa trẻ các tiên bắt trộm đem đi)
  2. (từ cổ,nghĩa cổ) người hay đổi tính

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

changeling
A fairy leaves a changeling in a cradle while the human parents sleep.