chantant

tính từ
  1. hát, hay hát
    • Des ouvrières chantantes
      những thợ hay hát
  2. có thể hát được
    • Poésie chantante
      bài thơ có thể hát được
  3. tính nhạc; như hát
    • Langue chantante
      tiếng nói như hát
  4. ca hát
    • Café chantant
      tiệm phê ca hát
  5. vui vẻ
    • Etat de sentiment chantant
      trạng thái tình cảm vui vẻ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "chantant"

chantant
Les enfants écoutent une histoire chantante avant de dormir.