chapeau

danh từ giống đực
  1. cái , cái nón
  2. chóp, đỉnh,
    • Chapeau de champignon
      (thực vật học) nấm
  3. giáo chủ hồng y
    • Recevoir le chapeau
      được phong giáo chủ hồng y
  4. lời mào đầu (của bài báo, chương sách...)
  5. người đỡ đầu
    • chapeau bas
      tay cầm tỏ vẻ kính trọng
    • tirer son chapeau à quelqu'un
      phục ai sát đất
    • coup de chapeau
      cái cất chào
    • frère chapeau, frère au chapeau
      người tuỳ tùng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "chapeau"

chapeau
Le monsieur enlève son chapeau pour saluer poliment.