chape

/tʃeip/
Học thuật
Thân thiện
chape

Une religieuse porte une chape blanche lors d'une cérémonie.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Áo lễ: Một loại áo choàng dài, thường được mặc trong các nghi lễ tôn giáo hoặc các dịp trang trọng.
    • Vỏ bọc; lớp mặt: Lớp bên ngoài bao phủ hoặc bảo vệ một vật đó.
    • (Kỹ thuật) Vòng, vòng cách, lồng: Một bộ phận hình vòng hoặc hình trụ dùng để cố định, cách ly hoặc bảo vệ các bộ phận khác trong máy móc.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Le prêtre porte une chape pendant la messe. (Vị linh mục mặc một áo lễ trong thánh lễ.)
    • La chape de béton protège les fondations. (Lớp mặt tông bảo vệ phần móng.)
    • Il faut remplacer la chape usée du roulement. (Cần phải thay thế vòng cách đã mòn của ổ bi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être sous la chape de...": Bị đè nặng dưới sự kiểm soát hoặc áp lực của ai đó/cái gì đó.
    • Le pays est sous la chape de plomb de la dictature. (Đất nước đang bị đè nặng dưới gọng kìm của chế độ độc tài.)
Biến thể từ gần giống
  • Chaperon (danh từ giống đực): trùm đầu; người đi kèm, người giám hộ (đặc biệt cho các cô gái trẻ trong các sự kiện xã hội).
  • Chapelet (danh từ giống đực): Tràng hạt; một chuỗi, một loạt.
  • Chapelier (danh từ giống đực): Người làm , người bán .
Từ đồng nghĩa
  • Manteau liturgique: Áo choàng phụng vụ (cho nghĩa "áo lễ").
  • Revêtement: Lớp phủ, lớp mặt (cho nghĩa "vỏ bọc").
  • Bague: Vòng, khuyên (cho nghĩa kỹ thuật).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc trưng nào trực tiếp được hình thành từ danh từ "chape").

Thành ngữ liên quan
  • Jeter le froc aux orties / Jeter la chape aux orties: (Nghĩa bóng) Từ bỏ chức vụ tu sĩ, rời bỏ đời sống tu hành.
    • Après dix ans au séminaire, il a jeté la chape aux orties. (Sau mười nămchủng viện, anh ta đã từ bỏ áo tu.)
chape

Une religieuse porte une chape blanche lors d'une cérémonie.

danh từ giống cái
  1. áo lễ
  2. vỏ bọc; lớp mặt
  3. (kỹ thuật) vòng, vòng cách, lồng
    • Schappe