chape

/tʃeip/
danh từ giống cái
  1. áo lễ
  2. vỏ bọc; lớp mặt
  3. (kỹ thuật) vòng, vòng cách, lồng
    • Schappe

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

Từ gần giống

chape
Une religieuse porte une chape blanche lors d'une cérémonie.