chapelet

danh từ giống đực
  1. tràng hạt
  2. (tôn giáo) kinh đọc lần theo tràng hạt
  3. tràng, chuỗi, xâu
    • Chapelet d'oignons
      xâu hành
    • chapelet d'injures
      tràng chửi rủa
  4. (kiến trúc) đường trang trí hình chuỗi hạt
    • chapelet hydraulique; pompe à chapelet
      guồng nước

Khám phá thêm

Các từ liên quan

chapelet
Une femme tient un chapelet dans ses mains pendant la prière.