characinidae

characinidae

A small characinidae swims among the plants in a freshwater aquarium.

Định nghĩa

Danh từ: Họ hoàng đế (Characinidae) – Tên gọi của họ Characidae, một họ cá nước ngọt chủ yếu sốngvùng nhiệt đới châu Mỹ châu Phi, bao gồm nhiều loài cảnh phổ biến như tetra, piranha.

dụ sử dụng
  • (Characinidae tên khoa học của một họ cá nước ngọt đa dạng.)
  • (Nhiều loài cảnh như neon tetra từng được xếp vào họ Characinidae.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Former name of the Characidae": Tên gọi trước đây của họ Characidae, thường được dùng trong các tài liệu sinh học cổ hoặc phân loại học .
    • Trong các sách khoa học xuất bản trước năm 2000, bạn có thể thấy Characinidae thay vì Characidae. (Trong các sách khoa học xuất bản trước năm 2000, bạn có thể thấy Characinidae thay vì Characidae.)
Biến thể từ gần giống
  • Characidae (danh từ): Họ hoàng đế (tên hiện tại).
    • Characidae họ hiện được công nhận, bao gồm các loài như piranha tetra. (Characidae họ hiện được công nhận, bao gồm các loài như piranha tetra.)
  • Characin (danh từ): Một loài thuộc họ Characidae.
    • Characin tên gọi chung cho các loài trong họ này. (Characin tên gọi chung cho các loài trong họ này.)
Từ đồng nghĩa
  • Họ tetra: Tên gọi thông thường dựa trên một nhóm loài nổi tiếng trong họ.
  • Họ piranha: Tên gọi khác dựa trên một nhóm loài đặc trưng khác.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ liên quan đây danh từ khoa học chuyên ngành.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ liên quan đây thuật ngữ sinh học.