chargeable

/'tʃɑ:dʤəbl/
tính từ
  1. lấy vào, ăn vào, tính vào
    • sum chargeable to a reserve
      món tiền lấy vào khoảng dự trữ
    • this is chargeable to the account of...
      món này tính vào khoản...
  2. phải chịu, phải chịu phí tổn; phải nuôi nấng
    • repairs chargeable on the owner
      tiền sửa do chủ phải chịu
  3. bắt phải chịu (một thứ thuế)
  4. có thể bắt tội, có thể buộc tội; có thể tố cáo được

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "chargeable"

chargeable
The suspect is chargeable with the offense.