chargeable

/'tʃɑ:dʤəbl/
Học thuật
Thân thiện
chargeable

The suspect is chargeable with the offense.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể bị tính phí, phải trả tiền: Dùng để mô tả một khoản chi phí, dịch vụ, hoặc hàng hóa người dùng phải thanh toán.
    • Có thể bị buộc tội, có thể bị truy tố: Trong bối cảnh pháp , dùng để mô tả một hành vi hoặc cá nhân có thể bị đưa ra cáo buộc chính thức trước tòa.
    • Có thể quy trách nhiệm, có thể tính vào: Chỉ việc một chi phí hoặc trách nhiệm có thể được gán cho một cá nhân, tài khoản, hoặc nguồn quỹ cụ thể.
dụ sử dụng
  • Tính từ (Nghĩa phải trả tiền):

    • The phone calls from the hotel room are chargeable. (Các cuộc gọi điện thoại từ phòng khách sạn phải trả tiền.)
    • Is the delivery service chargeable? (Dịch vụ giao hàng tính phí không?)
  • Tính từ (Nghĩa pháp ):

    • The evidence made his actions chargeable under the new law. (Bằng chứng khiến hành động của anh ta có thể bị buộc tội theo luật mới.)
    • He was found chargeable with fraud. (Ông ta bị xác định có thể bị truy tố về tội lừa đảo.)
  • Tính từ (Nghĩa quy trách nhiệm):

    • All travel expenses are chargeable to the company account. (Tất cả chi phí đi lại đều có thể tính vào tài khoản công ty.)
    • The damage is chargeable to the tenant. (Thiệt hại có thể tính vào trách nhiệm của người thuê.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chargeable event": sự kiện phát sinh nghĩa vụ thanh toán hoặc thuế.

    • Selling the asset is a chargeable event for capital gains tax. (Việc bán tài sản một sự kiện phải chịu thuế thu nhập vốn.)
  • "chargeable person": (trong luật thuế) cá nhân phải chịu trách nhiệm nộp thuế.

    • As a resident, you are a chargeable person for income tax. ( một cư dân, bạn người phải chịu thuế thu nhập.)
Biến thể từ gần giống
  • Charge (động từ): tính phí, buộc tội.
    • The restaurant charges extra for water. (Nhà hàng tính phí thêm cho nước lọc.)
  • Charged (tính từ): đã bị buộc tội, mang điện tích.
    • He was charged with theft. (Anh ta đã bị buộc tội trộm cắp.)
  • Rechargeable (tính từ): có thể sạc lại.
    • rechargeable battery (pin có thể sạc lại)
Từ đồng nghĩa
  • Payable: phải thanh toán.
  • Taxable: chịu thuế.
  • Indictable: có thể bị truy tố (nghĩa pháp ).
  • Attributable: có thể quy cho, có thể gán cho.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ tính từ "chargeable". Các cụm từ thường liên quan đến động từ gốc "charge").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "chargeable").

chargeable

The suspect is chargeable with the offense.

tính từ
  1. lấy vào, ăn vào, tính vào
    • sum chargeable to a reserve
      món tiền lấy vào khoảng dự trữ
    • this is chargeable to the account of...
      món này tính vào khoản...
  2. phải chịu, phải chịu phí tổn; phải nuôi nấng
    • repairs chargeable on the owner
      tiền sửa do chủ phải chịu
  3. bắt phải chịu (một thứ thuế)
  4. có thể bắt tội, có thể buộc tội; có thể tố cáo được

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "chargeable"