chariot

/'tʃæriət/
danh từ
  1. (sử học) xe ngựa (dùng để đánh trận hay chạy đua)
ngoại động từ
  1. chở bằng xe ngựa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "chariot"

chariot
A chariot races around the ancient arena.