charity

/'tʃæriti/
danh từ
  1. lòng nhân đức, lòng từ thiện; lòng thảo
  2. lòng khoan dung
  3. hội từ thiện; tổ chức cứu tế
    • board of charity
      sở cứu tế
  4. việc thiện; sự bố thí, sự cứu tế
    • charity fund
      quỹ cứu tế
  5. (số nhiều) của bố thí, của cứu tế

Idioms

  • charity begins at home
    trước khi thương người hãy thương lấy người nhà mình
  • sister of charity
    bà phước

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "charity"

charity
A family donates clothes to a local charity.