charité

danh từ giống cái
  1. (tôn giáo) lòng kính Chúa thương người
  2. lòng từ thiện
  3. tiền cho kẻ khó
    • Faire la charité
      cho tiền kẻ khó
  4. sự hiền hòa, sự tử tế
  5. (sử học) kỷ luật tu hành
    • demander le charité; être à la charité
      đi ăn xin

Khám phá thêm

Các từ liên quan

charité
Un homme donne un peu de charité à une personne dans le besoin.