charlatan

/'ʃɑ:lətən/
danh từ
  1. lang băm
  2. kẻ bất tài hay loè bịp
tính từ
  1. tinh chất lang băm
  2. loè bịp, bịp bợm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "charlatan"

charlatan
A charlatan performs a magic trick for a small crowd in the town square.