charlatan

/'ʃɑ:lətən/
danh từ giống đực
  1. lang băm
  2. kẻ lường gạt
  3. (từ , nghĩa ) người bán thuốc rong

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "charlatan"

Từ có nhắc đến "charlatan"

charlatan
Un charlatan vend des élixirs sur la place du marché.