chasm

/'kæzm/
danh từ
  1. kẽ nứt sâu, lỗ nẻ sâu
  2. vực thẳm; (nghĩa bóng) sự ngăn cách lớn, sự cách biệt lớn (về quan điểm, tư tưởng, quyền lợi...)
    • there is a chasm between them
      giữa họ vực thẳm ngăn cách
  3. lỗ hổng lớn, chỗ trũng lớn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "chasm"

Từ có nhắc đến "chasm"

chasm
A hiker carefully crosses a narrow wooden bridge over a deep chasm.