Videochasm

/'kæzm/

Tìm hiểu ý nghĩa cách sử dụng từ chasm trong tiếng Anh qua bài học chi tiết này. Từ chasm không chỉ mô tả những vực thẳm địa chất sâu thẳm còn được dùng một cách tinh tế để chỉ sự ngăn cách lớn về quan điểm tư tưởng trong đời sống. Bài học sẽ hướng dẫn bạn cách phát âm chuẩn, các dụ thực tế về khoảng cách giàu nghèo, những cụm từ nâng cao như bridge the chasm hay yawning chasm. Hãy cùng xem video để làm chủ từ vựng thú vị này biết cách phân biệt với các từ gần nghĩa khác.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "chasm"

Từ có nhắc đến "chasm"

chasm
A hiker carefully crosses a narrow wooden bridge over a deep chasm.