chatouille

danh từ giống cái
  1. (thân mật) sự
  2. (thân mật) cảm giác buồn buồn
    • Avoir des chatouilles dans le nez
      thấy buồn buồn trong mũi
  3. (động vật học) như ammocète

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "chatouille"

Từ có nhắc đến "chatouille"

chatouille
Une mère chatouille doucement le ventre de son bébé qui rit.