chaussure

danh từ giống cái
  1. giày, dép
  2. công nghiệp giày dép
  3. nghề buôn bán giày dép
    • avoir un pied dans deux chaussures
      bắt hai tay
    • chaussure à tout pied
      điều tầm thường
    • trouver chaussure à son pied
      (thân mật) buồn ngủ gặp chiếu manh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "chaussure"

chaussure
Une femme essaie une nouvelle chaussure dans un magasin.