chasser

ngoại động từ
  1. săn
    • Chasser le lièvre
      săn thỏ
  2. đuổi
    • Chasser l'ennemi hors de ses positions
      đuổi quân địch ra khỏi vị trí
    • Chasser un employé
      đuổi người làm
  3. đánh bật đi
    • Chasser un clou
      đánh bật cái đinh
  4. quét đi
    • Le vent chasse les nuages
      gió quét mây đi
    • chasser le brouillard
      (thông tục) uống rượu cho tỉnh ngủ
nội động từ
  1. săn bắn
    • Passer son temps à chasser
      suốt ngày săn bắn
  2. trượt
    • Une roue qui chasse
      bánh xe trượt
    • Les ancres chassent
      neo trượt (không cắm chắc xuống)
  3. tới
    • Le vent chasse du nord
      gió từ phía bắc tới
  4. (ngành in) choán nhiều chỗ (chữ in)
    • Ce caractère chasse plus que l'autre
      chữ này choán nhiều chỗ hơn chữ kia
  5. đi bước đuổi (khiêu vũ)
  6. (ngành mỏ) tiến lần lên (đường hầm chính)
    • chasser de race
      kế thừa đặc tính của cha ông (cả tốt lẫn xấu)
    • chasser sur les terres d'autrui
      vi phạm quyền lợi kẻ khác

Khám phá thêm

Các từ liên quan