chausser
Định nghĩa
Ngoại động từ:
- Đi, mang (giày, dép, vớ vào chân): Hành động xỏ hoặc mang giày, dép, vớ vào chân.
- Đi giày cho (ai): Giúp người khác mang giày vào chân.
- Đi giày cỡ...: Chỉ kích cỡ giày mà một người sử dụng.
- Cung cấp giày, đóng giày cho (ai): Hành động làm hoặc cung cấp giày cho người khác.
- Vun gốc (cây): Đắp đất vào gốc cây.
- Lắp lốp/xăm vào (bánh xe): Gắn lốp xe vào vành.
- Đeo, đặt (vật gì đó che phủ lên): Đặt một vật gì đó lên trên một bộ phận, thường dùng theo nghĩa bóng hoặc hài hước.
- Mang theo, chọn lấy (ý tưởng, phong cách): Theo đuổi hoặc chấp nhận một ý tưởng, phong cách nào đó.
Nội động từ:
- Vừa chân: Dùng để nói giày dép có kích cỡ phù hợp với chân người mang.
Ví dụ sử dụng
Ngoại động từ:
- Il faut chausser des bottes pour marcher dans la boue. (Phải đi ủng để đi trong bùn.)
- Elle chausse son bébé avant de sortir. (Cô ấy đi giày cho em bé trước khi ra ngoài.)
- Je chausse du 38. (Tôi đi giày cỡ 38.)
- Ce magasin chausse toute l'équipe de football. (Cửa hàng này cung cấp giày cho toàn đội bóng.)
- N'oublie pas de chausser les rosiers avant l'hiver. (Đừng quên vun gốc cho những cây hoa hồng trước mùa đông.)
- Le mécanicien chausse les roues de la voiture. (Người thợ máy lắp lốp vào bánh xe ô tô.)
- Il chausse ses lunettes pour lire. (Anh ấy đeo kính vào để đọc.)
Nội động từ:
- Ces nouvelles chaussures chaussent parfaitement. (Đôi giày mới này vừa chân một cách hoàn hảo.)
Các cách sử dụng nâng cao
Chausser une idée: Theo đuổi một ý tưởng.
- Il a chaussé cette idée et ne veut plus en démordre. (Anh ta đã theo đuổi ý tưởng đó và không chịu từ bỏ.)
Chausser un genre littéraire: Chọn một thể loại văn học.
- L'auteur a chaussé le genre policier pour son nouveau roman. (Tác giả đã chọn thể loại trinh thám cho cuốn tiểu thuyết mới của mình.)
Biến thể và từ liên quan
- Chaussure (n.f): Giày, đôi giày.
- Chaussette (n.f): Vớ, tất.
- Chausson (n.m): Dép đi trong nhà, giày mềm.
- Déchausser (v.t): Cởi giày, dép ra.
- Sur chaussant (adj): Dễ xỏ chân vào (nói về giày dép).
Từ đồng nghĩa
- Mettre (des chaussures): Mang, đi (giày).
- Enfiler (des chaussures): Xỏ (giày) vào.
- Revêtir (littéraire): Khoác lên, mang vào.
Thành ngữ liên quan
- Chausser le brodequin: Diễn hài kịch (nghĩa bóng: đóng vai trò hài hước hoặc tầm thường).
- Chausser le cothurne: Diễn bi kịch (nghĩa bóng: đóng vai trò nghiêm trang, cao quý).
- Chausser les bottes de sept lieues: Tiến rất nhanh (nghĩa bóng, từ truyện cổ tích).
- Les cordonniers sont les plus mal chaussés: Thợ giày đi giày rách (thành ngữ: người làm nghề gì thường ít được hưởng sản phẩm tốt nhất của nghề đó).
- S'enfuir un pied chaussé et l'autre nu: Vội vàng bỏ chạy, trốn đi (nghĩa đen: chạy trốn với một chân đi giày, chân kia chân không).
ngoại động từ
-
đi, mang (ở chân)
-
chausser des souliersđi giày
-
-
đi giày cho
-
chausser un enfantđi giày cho em bé
-
-
đi giày số...
-
Je chausse du 39tôi đi giày số 39
-
-
cung cấp giày, đóng giày cho
-
Ce cordonnier chausse toute ma famillengười thợ giày này đóng giày cho cả gia đình tôi
-
-
vun gốc (cây)
-
Chausser une plantevun gốc
-
-
đóng móng (ngựa)
-
lắp xăm lốp vào (xe)
-
đặt vào, đeo vào
-
Nez chaussé de lunettes(thân mật) mũi đeo kính
-
-
mang theo; chọn lấy
-
Chausser une idéemang theo một ý
-
Chausser un genre littérairechọn lấy một thể loại văn học
-
chausser le brodequindiễn hài kịch
-
chausser le cothurnediễn bi kịch
-
chausser les bottes de sept lieuestiến rất nhanh
-
chausser les éperons à quelqu'unxem éperon
-
les cordonniers sont les plus mal chausséshàng săng chết bó chiếu
-
s'enfuir un pied chaussé et l'autre nuvội vàng trốn đi
-
nội động từ
-
đi vừa chân (giày)
-
Des souliers qui chaussent biengiày đi vừa chân
-
Khám phá thêm
Các từ liên quan
Từ trái nghĩa
Từ chứa "chausser"