chausser

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Đi, mang (giày, dép, vớ vào chân): Hành động xỏ hoặc mang giày, dép, vớ vào chân.
    • Đi giày cho (ai): Giúp người khác mang giày vào chân.
    • Đi giày cỡ...: Chỉ kích cỡ giày một người sử dụng.
    • Cung cấp giày, đóng giày cho (ai): Hành động làm hoặc cung cấp giày cho người khác.
    • Vun gốc (cây): Đắp đất vào gốc cây.
    • Lắp lốp/xăm vào (bánh xe): Gắn lốp xe vào vành.
    • Đeo, đặt (vật đó che phủ lên): Đặt một vật đó lên trên một bộ phận, thường dùng theo nghĩa bóng hoặc hài hước.
    • Mang theo, chọn lấy (ý tưởng, phong cách): Theo đuổi hoặc chấp nhận một ý tưởng, phong cách nào đó.
  2. Nội động từ:

    • Vừa chân: Dùng để nói giày dép kích cỡ phù hợp với chân người mang.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Il faut chausser des bottes pour marcher dans la boue. (Phải đi ủng để đi trong bùn.)
    • Elle chausse son bébé avant de sortir. ( ấy đi giày cho em bé trước khi ra ngoài.)
    • Je chausse du 38. (Tôi đi giày cỡ 38.)
    • Ce magasin chausse toute l'équipe de football. (Cửa hàng này cung cấp giày cho toàn đội bóng.)
    • N'oublie pas de chausser les rosiers avant l'hiver. (Đừng quên vun gốc cho những cây hoa hồng trước mùa đông.)
    • Le mécanicien chausse les roues de la voiture. (Người thợ máy lắp lốp vào bánh xe ô .)
    • Il chausse ses lunettes pour lire. (Anh ấy đeo kính vào để đọc.)
  • Nội động từ:

    • Ces nouvelles chaussures chaussent parfaitement. (Đôi giày mới này vừa chân một cách hoàn hảo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Chausser une idée: Theo đuổi một ý tưởng.

    • Il a chaussé cette idée et ne veut plus en démordre. (Anh ta đã theo đuổi ý tưởng đó không chịu từ bỏ.)
  • Chausser un genre littéraire: Chọn một thể loại văn học.

    • L'auteur a chaussé le genre policier pour son nouveau roman. (Tác giả đã chọn thể loại trinh thám cho cuốn tiểu thuyết mới của mình.)
Biến thể từ liên quan
  • Chaussure (n.f): Giày, đôi giày.
  • Chaussette (n.f): Vớ, tất.
  • Chausson (n.m): Dép đi trong nhà, giày mềm.
  • Déchausser (v.t): Cởi giày, dép ra.
  • Sur chaussant (adj): Dễ xỏ chân vào (nói về giày dép).
Từ đồng nghĩa
  • Mettre (des chaussures): Mang, đi (giày).
  • Enfiler (des chaussures): Xỏ (giày) vào.
  • Revêtir (littéraire): Khoác lên, mang vào.
Thành ngữ liên quan
  • Chausser le brodequin: Diễn hài kịch (nghĩa bóng: đóng vai trò hài hước hoặc tầm thường).
  • Chausser le cothurne: Diễn bi kịch (nghĩa bóng: đóng vai trò nghiêm trang, cao quý).
  • Chausser les bottes de sept lieues: Tiến rất nhanh (nghĩa bóng, từ truyện cổ tích).
  • Les cordonniers sont les plus mal chaussés: Thợ giày đi giày rách (thành ngữ: người làm nghề thường ít được hưởng sản phẩm tốt nhất của nghề đó).
  • S'enfuir un pied chaussé et l'autre nu: Vội vàng bỏ chạy, trốn đi (nghĩa đen: chạy trốn với một chân đi giày, chân kia chân không).
ngoại động từ
  1. đi, mang (ở chân)
    • chausser des souliers
      đi giày
  2. đi giày cho
    • chausser un enfant
      đi giày cho em bé
  3. đi giày số...
    • Je chausse du 39
      tôi đi giày số 39
  4. cung cấp giày, đóng giày cho
    • Ce cordonnier chausse toute ma famille
      người thợ giày này đóng giày cho cả gia đình tôi
  5. vun gốc (cây)
    • Chausser une plante
      vun gốc
  6. đóng móng (ngựa)
  7. lắp xăm lốp vào (xe)
  8. đặt vào, đeo vào
    • Nez chaussé de lunettes
      (thân mật) mũi đeo kính
  9. mang theo; chọn lấy
    • Chausser une idée
      mang theo một ý
    • Chausser un genre littéraire
      chọn lấy một thể loại văn học
    • chausser le brodequin
      diễn hài kịch
    • chausser le cothurne
      diễn bi kịch
    • chausser les bottes de sept lieues
      tiến rất nhanh
    • chausser les éperons à quelqu'un
      xem éperon
    • les cordonniers sont les plus mal chaussés
      hàng săng chết bó chiếu
    • s'enfuir un pied chaussé et l'autre nu
      vội vàng trốn đi
nội động từ
  1. đi vừa chân (giày)
    • Des souliers qui chaussent bien
      giày đi vừa chân