chausser

ngoại động từ
  1. đi, mang (ở chân)
    • chausser des souliers
      đi giày
  2. đi giày cho
    • chausser un enfant
      đi giày cho em bé
  3. đi giày số...
    • Je chausse du 39
      tôi đi giày số 39
  4. cung cấp giày, đóng giày cho
    • Ce cordonnier chausse toute ma famille
      người thợ giày này đóng giày cho cả gia đình tôi
  5. vun gốc (cây)
    • Chausser une plante
      vun gốc
  6. đóng móng (ngựa)
  7. lắp xăm lốp vào (xe)
  8. đặt vào, đeo vào
    • Nez chaussé de lunettes
      (thân mật) mũi đeo kính
  9. mang theo; chọn lấy
    • Chausser une idée
      mang theo một ý
    • Chausser un genre littéraire
      chọn lấy một thể loại văn học
    • chausser le brodequin
      diễn hài kịch
    • chausser le cothurne
      diễn bi kịch
    • chausser les bottes de sept lieues
      tiến rất nhanh
    • chausser les éperons à quelqu'un
      xem éperon
    • les cordonniers sont les plus mal chaussés
      hàng săng chết bó chiếu
    • s'enfuir un pied chaussé et l'autre nu
      vội vàng trốn đi
nội động từ
  1. đi vừa chân (giày)
    • Des souliers qui chaussent bien
      giày đi vừa chân

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "chausser"