chasseur

danh từ
  1. người đi săn
  2. binh lính
    • Chasseur à cheval
      kỵ binh
  3. tàu săn cá voi
  4. máy bay tiêm kích; tàu khu trục
  5. người phục vụ (ở tiệm ăn, tiệm giải khát)
  6. người lùng tìm
    • Chasseur de timbres étrangers
      người lùng tìm tem nước ngoài

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "chasseur"

Từ có nhắc đến "chasseur"

chasseur
Le chasseur observe un cerf dans la forêt.