cheekiness

/'tʃi:kinis/
danh từ
  1. sự táo tợn, sự cả gan, sự mặt dạn mày dày, sự trơ tráo, sự không biết xấu hổ
  2. sựlễ, sự hỗn xược

Khám phá thêm

Các từ liên quan

cheekiness
A child shows cheekiness by sticking out their tongue playfully.