gall

/gɔ:l/
danh từ
  1. mật
  2. túi mật
  3. chất đắng; vị đắng
  4. (nghĩa bóng) nỗi cay đắng, mối hiềm oán
    • the gall of life
      nỗi cay đắng ở đời
  5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự trơ tráo; sự láo xược
    • to have the gall to do something
      dám trơ tráo làm việc , dám mặt dạn máy dày làm việc

Idioms

  • gall and wormwood
    cái đáng căm ghét
  • a pen dipped in gall
    ngòi bút châm biếm cay độc
danh từ
  1. (thực vật học) mụn cây,
  2. vết sầy da, chỗ trượt da (ở ngựa...)
  3. chỗ trơ trụi (ở cánh đồng...)
  4. sự xúc phạm, sự chạm (lòng tự ái...)
động từ
  1. làm sầy da, làm trượt da
  2. làm phiền, làm khó chịu; xúc phạm lòng tự ái
    • to gall somebody with one's remarks
      xúc phạm lòng tự ái của ai những nhận xét của mình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "gall"

gall
The child had the gall to talk back to the teacher.