cheerless

/'tʃiəlis/
tính từ
  1. buồn ủ rũ, ỉu xìu; âm u, ảm đạm
    • a damp cheerless room
      căn phòng ẩm ướt ảm đạm
  2. không vui vẻ, miễn cưỡng, bất đắc dĩ (việc làm)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "cheerless"

Từ có nhắc đến "cheerless"

cheerless
The room felt cheerless and cold.