sombre

/'sɔmbə/ Cách viết khác : (somber) /'sɔmbə/
tính từ, (thơ ca) (cũng) sombrous
  1. tối, mờ, tối tăm, mờ mịt, ảm đạm
    • a sombre sky
      bầu trời ảm đạm
  2. u sầu, ủ rũ; buồn rười rượi
    • man of sombre character
      người lúc nào cũng u sầu; người buồn rười rượi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "sombre"

Từ có nhắc đến "sombre"

sombre
The music at the ceremony was sombre and reflective.